Bảng giá nha khoa 2026
Giá tham khảo 2026 [DEMO]
Bảng giá nha khoa tại Buôn Ma Thuột
Giá đã gồm thuốc tê, vật liệu và tái khám. Giá chính xác có sau khi bác sĩ khám và chụp phim; bạn nhận kế hoạch điều trị in ra giấy trước khi làm.
Dịch vụ thường ngày
Khám, vệ sinh, trám, nhổ — làm ngay trong buổi.
Khám & tư vấn
- Soi camera trong miệng
- Chụp phim toàn hàm 150.000đ nếu cần
- Kế hoạch điều trị in giấy
- Khám trẻ em miễn phí
Cạo vôi & đánh bóng
- Máy siêu âm, 30–45 phút
- Vôi nhiều, viêm nướu 250.000đ
- Hướng dẫn chải răng
- Nhắc lịch 6 tháng qua Zalo
Trám răng
- Sâu nhỏ – vừa 200.000đ
- Sâu lớn, trám lót 300.000đ
- Thẩm mỹ răng cửa 350.000đ
- Bảo hành 1 năm
Điều trị tủy từ 800.000đ/răng · Bọc răng sứ từ 1.500.000đ (kim loại) đến 5.000.000đ (toàn sứ Zirconia) · Tẩy trắng tại phòng khám 1.500.000đ/2 hàm. Giá minh họa, chủ phòng khám thay bằng bảng giá thật.
Nhổ răng khôn, niềng răng, implant
Giá trọn gói, không phát sinh ngoài kế hoạch đã ký.
Nhổ răng khôn
- Mọc thẳng 500.000đ
- Mọc lệch 1.000.000–1.500.000đ
- Mọc ngầm 2.000.000–2.500.000đ
- Răng thường 200.000–400.000đ
Niềng răng
- Mắc cài kim loại 25–32 triệu
- Mắc cài sứ 35–42 triệu
- Khay trong suốt 55–90 triệu
- Gồm tái khám hằng tháng + hàm duy trì
Trồng răng implant
- Trụ Hàn Quốc 14–16 triệu
- Trụ Mỹ 22–25 triệu
- Trụ Thụy Sĩ 30–35 triệu
- Ghép xương 3–6 triệu nếu cần
Khám, chụp phim và CT 3D miễn phí khi làm niềng hoặc implant. Giá có thể khác sau khi khám tùy độ khó của ca.
Về thanh toán
Thanh toán bằng gì?
Tiền mặt, chuyển khoản, quẹt thẻ. Có hóa đơn điện tử theo yêu cầu.
Niềng răng đóng tiền thế nào?
Đóng trước 30% khi gắn mắc cài, phần còn lại chia đều theo số tháng niềng, không lãi [DEMO]. Ví dụ ca 28 triệu, 24 tháng: trước 8,4 triệu, mỗi tháng khoảng 820.000đ.
Implant đóng mấy đợt?
2 đợt: 70% khi cắm trụ, 30% khi gắn răng sứ.
Có bảo hiểm y tế không?
Không áp dụng BHYT. Có giấy xác nhận điều trị cho bảo hiểm sức khỏe tư nhân.
Chưa biết mình cần làm gì? Đến khám miễn phí trước
Bác sĩ khám, giải thích, in kế hoạch có giá. Bạn mang về rồi quyết.